Từ: 筒子楼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筒子楼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 筒子楼 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǒng·zilóu] nhà ngang。中间是过道,两边是住房,没有厨房和卫生间的楼房。这种楼房俗称筒子楼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筒

đồng:trúc đồng(ống tre)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楼

lâu:tửu lâu; thanh lâu; lâu đài
筒子楼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 筒子楼 Tìm thêm nội dung cho: 筒子楼