Từ: dâng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dâng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dâng

Nghĩa dâng trong tiếng Việt:

["- đg. 1 (Mực nước) tăng lên cao. Nước sông dâng to. Căm thù dâng lên trong lòng (b.). 2 Đưa lên một cách cung kính để trao cho. Dâng hoa. Dâng lễ vật."]

Dịch dâng sang tiếng Trung hiện đại:

禀呈 《禀报呈送。》呈上 《呈递 (下级向上级送交文件等时用语)。》
呈献 《把实物或意见等恭敬地送给集体或敬爱的人。》
《奉献。》
dâng Phật; cúng Phật
赕佛。
奉; 奉上 《给; 献给(多指对上级或长辈)。》
dâng tặng
奉献。
《有礼貌地送上(饮食或物品)。》
dâng rượu.
敬酒。
dâng trà.
敬茶。
来潮 《潮水上涨。》
上升; 上涨。
《向上级呈递。》
献; 献上 《把实物或意见等恭敬庄严地送给集体或尊敬的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dâng

dâng𫠿:dâng hương, hiến dâng; nước dâng cao
dâng𤼸:dâng hương, hiến dâng; nước dâng cao
dâng𱱹:dâng hương, hiến dâng; nước dâng cao
dâng:dâng hương, hiến dâng; nước dâng cao
dâng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dâng Tìm thêm nội dung cho: dâng