Chữ 脣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脣, chiết tự chữ THẦN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脣:

脣 thần

Đây là các chữ cấu thành từ này: 脣

脣

Chiết tự chữ 脣

Chiết tự chữ thần bao gồm chữ 辰 肉 hoặc 辰 月 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 脣 cấu thành từ 2 chữ: 辰, 肉
  • 辰 thì, thìn, thần
  • 肉 nhục, nậu
  • 2. 脣 cấu thành từ 2 chữ: 辰, 月
  • 辰 thì, thìn, thần
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • thần [thần]

    U+8123, tổng 11 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chun2;
    Việt bính: seon4;

    脣 thần

    Nghĩa Trung Việt của từ 脣

    (Danh) Môi.
    ◎Như: thần vong xỉ hàn 脣
    亡齒寒 môi hở răng lạnh.
    § Ý nói các nước láng giềng với nhau phải dựa lẫn nhau mới đủ chống với nước khác, nếu tự chia rẽ nhau thì tất bị kẻ mạnh tàn phá.
    ◇Vi Trang 韋莊: Chu thần vị động, Tiên giác khẩu chi hương 朱脣未動, 先覺口脂香 (Giang thành tử 江城子, Từ 詞).

    (Danh)
    Mượn chỉ bên cạnh hoặc bên mé vật gì đó.
    ◎Như: tấn thần 鬢脣 bên mé tóc mai.
    thần, như "thần (môi), bần thần" (gdhn)

    Chữ gần giống với 脣:

    䏯, 䏰, 䏱, 䏲, 䏳, 䏴, 䏵, 䏶, 䏷, 䏸, 䏹, 䏺, 䏻, 脖, 脗, 脘, 脙, 脚, 脛, 脝, 脞, 脢, 脣, 脤, 脦, 脧, 脪, 脫, 脬, 脯, 脰, 脱, 脲, 脳, 脵, 脶, 脷, 脸, 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,

    Dị thể chữ 脣

    唇,

    Chữ gần giống 脣

    脋, 肓, 脩, 胄, 胃, 肾, 肻, 婁, 顷, 潸,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 脣 Tự hình chữ 脣 Tự hình chữ 脣 Tự hình chữ 脣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 脣

    thần脣:thần (môi), bần thần
    脣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 脣 Tìm thêm nội dung cho: 脣