Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: dế nhũi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dế nhũi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dếnhũi

Dịch dế nhũi sang tiếng Trung hiện đại:

蝼蛄 《昆虫, 背部茶褐色, 腹面灰黄色。 前足发达, 呈铲状, 适于掘土, 有尾须。生活在泥土中, 昼伏夜出, 吃农作物嫩茎, 有的地区叫土狗子。》
土鳖 《地鳖的通称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dế

dế:bách dế mạc biện (trăm miệng không giải tích nổi)
dế𧍝:dế dũi, dế mèn
dế nhũi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dế nhũi Tìm thêm nội dung cho: dế nhũi