Chữ 盌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盌, chiết tự chữ OÁN, OẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盌:

盌 oản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 盌

Chiết tự chữ oán, oản bao gồm chữ 夗 皿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

盌 cấu thành từ 2 chữ: 夗, 皿
  • mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • oản [oản]

    U+76CC, tổng 10 nét, bộ Mãnh 皿
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wan3;
    Việt bính: wun2;

    oản

    Nghĩa Trung Việt của từ 盌

    (Danh) Bát nhỏ.
    § Cũng viết là oản
    .

    oản, như "oản chuối" (vhn)
    oán, như "oán (oản: cái bát, cái chén)" (gdhn)

    Nghĩa của 盌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wǎn]Bộ: 皿- Mãnh
    Số nét: 10
    Hán Việt:
    xem "碗"。同"碗"。

    Chữ gần giống với 盌:

    , 㿿, 䀀, , , , , , , , , 𥁒, 𥁕,

    Dị thể chữ 盌

    , ,

    Chữ gần giống 盌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 盌 Tự hình chữ 盌 Tự hình chữ 盌 Tự hình chữ 盌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 盌

    oán:oán (oản: cái bát, cái chén)
    oản:oản chuối
    盌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 盌 Tìm thêm nội dung cho: 盌