Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𧍝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𧍝, chiết tự chữ DẾ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𧍝:
𧍝
Chiết tự chữ 𧍝
Pinyin: di4;
Việt bính: ;
𧍝
Nghĩa Trung Việt của từ 𧍝
dế, như "dế dũi, dế mèn" (gdhn)
Chữ gần giống với 𧍝:
䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,Chữ gần giống 𧍝
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𧍝
| dế | 𧍝: | dế dũi, dế mèn |

Tìm hình ảnh cho: 𧍝 Tìm thêm nội dung cho: 𧍝
