Từ: 狂暴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狂暴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cuồng bạo
Hung bạo, tàn bạo. ◇Tống Thư 書:
Chủ thượng cuồng bạo như thử, thổ băng tương chí
此, 至 (Trầm Văn Tú truyện 傳).Dữ dội, mãnh liệt. ◇Hàn Ác 偓:
Tẩm dâm nhân trọng lộ, Cuồng bạo thị thu phong
露, 風 (Hà hoa 花).

Nghĩa của 狂暴 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuángbào] cuồng bạo; điên cuồng; mê loạn; điên tiết; thịnh nộ。猛烈而凶暴。
性情狂暴。
tính khí cuồng bạo.
狂暴的北风。
gió Bắc cuồng bạo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狂

cuồng:điên cuồng; cuông phong
guồng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực
狂暴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狂暴 Tìm thêm nội dung cho: 狂暴