Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: doành có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ doành:

Đây là các chữ cấu thành từ này: doành

Nghĩa doành trong tiếng Việt:

["- dòng sông lớn rộng"]

Dịch doành sang tiếng Trung hiện đại:

河流。《地球表面较大的天然水流(如江、河等)的统称。》
doành tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: doành Tìm thêm nội dung cho: doành