Từ: trong suốt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trong suốt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trongsuốt

Nghĩa trong suốt trong tiếng Việt:

["- Nói một chất có thể để cho ánh sáng truyền qua hoàn toàn như thủy tinh, không khí... và cho thấy rõ được hình dạng của các vật nhìn qua."]

Dịch trong suốt sang tiếng Trung hiện đại:

玻璃 《指某些像玻璃的塑料。》澄彻 《清彻透明。澄澈。》

澄湛; 莹 《清亮透明。》
《水晶。》
《(水、酒)清。》
明净 《明朗而洁净。》
tủ kính trong suốt.
明净的橱窗。
nước hồ trong suốt.
湖水明净。
《(液体或气体)纯净没有混杂的东西(跟"浊"相对)。》
清澈; 清亮; 清湛; 滢; 湛; 湛清; 清澈 《清彻。清而透明。》
nước hồ trong suốt, nhìn thấy tận đáy.
湖水清澈见底。
透明 《(物体)能透过光线的。》
盈盈 《形容清澈。》
nước mùa xuân trong suốt.
春水盈盈
những hạt sương trên lá sen trong suốt.
荷叶上露珠盈盈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: trong

trong:ở trong
trong𥪝:trong ngoài
trong𥪞:trong ngoài
trong:trong suốt
trong𡧲:bên trong, ở trong
trong𬺘:trong ngoài
trong:trong ngoài
trong󰅩:trong ngoài
trong:trong vắt
trong𬈴:trong sáng
trong𤁘:trong suốt
trong󰮁: 
trong𤄯:trong veo
trong: 
trong𫏽:trong ngoài
trong󰛍:trong ngoài
trong𬺚:trong suốt; trong trắng; trong sạch
trong󰛎:trong suốt; trong trắng; trong sạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: suốt

suốt𠁸:suốt ngày
suốt𠁺:(xuyên thấu)
suốt𫧦:suốt dọc đường, suốt ngày
suốt:suốt ngày
suốt:suốt ngày
suốt𢖀:suốt ngày
suốt:làm việc suốt ngày
suốt:suốt dọc đường, suốt ngày
suốt:làm việc suốt ngày
suốt:suốt dọc đường, suốt ngày
suốt:suốt chỉ
suốt𣖠:ống suốt vải
suốt:suốt dọc đường, suốt ngày
suốt𨔊:chạy suốt
suốt𬩐:thông suốt
suốt𨙖:thông suốt
trong suốt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trong suốt Tìm thêm nội dung cho: trong suốt