Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trong suốt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trong suốt:
Nghĩa trong suốt trong tiếng Việt:
["- Nói một chất có thể để cho ánh sáng truyền qua hoàn toàn như thủy tinh, không khí... và cho thấy rõ được hình dạng của các vật nhìn qua."]Dịch trong suốt sang tiếng Trung hiện đại:
玻璃 《指某些像玻璃的塑料。》澄彻 《清彻透明。澄澈。》书
澄湛; 莹 《清亮透明。》
晶 《水晶。》
洌 《(水、酒)清。》
明净 《明朗而洁净。》
tủ kính trong suốt.
明净的橱窗。
nước hồ trong suốt.
湖水明净。
清 《(液体或气体)纯净没有混杂的东西(跟"浊"相对)。》
清澈; 清亮; 清湛; 滢; 湛; 湛清; 清澈 《清彻。清而透明。》
nước hồ trong suốt, nhìn thấy tận đáy.
湖水清澈见底。
透明 《(物体)能透过光线的。》
盈盈 《形容清澈。》
nước mùa xuân trong suốt.
春水盈盈
những hạt sương trên lá sen trong suốt.
荷叶上露珠盈盈。
Nghĩa chữ nôm của chữ: trong
| trong | 中: | ở trong |
| trong | 𥪝: | trong ngoài |
| trong | 𥪞: | trong ngoài |
| trong | 冲: | trong suốt |
| trong | 𡧲: | bên trong, ở trong |
| trong | 𬺘: | trong ngoài |
| trong | 工: | trong ngoài |
| trong | : | trong ngoài |
| trong | 沖: | trong vắt |
| trong | 𬈴: | trong sáng |
| trong | 𤁘: | trong suốt |
| trong | : | |
| trong | 𤄯: | trong veo |
| trong | 竜: | |
| trong | 𫏽: | trong ngoài |
| trong | : | trong ngoài |
| trong | 𬺚: | trong suốt; trong trắng; trong sạch |
| trong | : | trong suốt; trong trắng; trong sạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: suốt
| suốt | 𠁸: | suốt ngày |
| suốt | 𠁺: | (xuyên thấu) |
| suốt | 𫧦: | suốt dọc đường, suốt ngày |
| suốt | 啐: | suốt ngày |
| suốt | 律: | suốt ngày |
| suốt | 𢖀: | suốt ngày |
| suốt | 拙: | làm việc suốt ngày |
| suốt | 捽: | suốt dọc đường, suốt ngày |
| suốt | 掇: | làm việc suốt ngày |
| suốt | 摔: | suốt dọc đường, suốt ngày |
| suốt | 椊: | suốt chỉ |
| suốt | 𣖠: | ống suốt vải |
| suốt | 率: | suốt dọc đường, suốt ngày |
| suốt | 𨔊: | chạy suốt |
| suốt | 𬩐: | thông suốt |
| suốt | 𨙖: | thông suốt |

Tìm hình ảnh cho: trong suốt Tìm thêm nội dung cho: trong suốt
