Chữ 摺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摺, chiết tự chữ CHIẾT, CHIỆP, DẬP, LẠP, RẬP, TRIỆP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摺:

摺 chiệp, lạp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 摺

摺

Chiết tự chữ 摺

Chiết tự chữ chiết, chiệp, dập, lạp, rập, triệp bao gồm chữ 手 習 hoặc 扌 習 hoặc 才 習 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 摺 cấu thành từ 2 chữ: 手, 習
  • 手 thủ
  • 習 chập, dập, giặp, sập, tấp, tập, xập
  • 2. 摺 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 習
  • 扌 thủ
  • 習 chập, dập, giặp, sập, tấp, tập, xập
  • 3. 摺 cấu thành từ 2 chữ: 才, 習
  • 才 tài
  • 習 chập, dập, giặp, sập, tấp, tập, xập
  • chiệp, lạp [chiệp, lạp]

    U+647A, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhe2, la1;
    Việt bính: zaap3 zip3;

    摺 chiệp, lạp

    Nghĩa Trung Việt của từ 摺

    (Động) Gấp, xếp thành từng tập.
    ◎Như: thủ chiệp 手
    摺 tập tay viết, tấu chiệp 奏摺 tập sớ tấu.Một âm là lạp.

    (Động)
    Bẻ gãy.
    § Cũng như chữ lạp 拉.

    dập, như "dập tắt; dập xương; vùi dập" (vhn)
    triệp, như "triệp (gẫy, đứt, đổ bể)" (btcn)
    chiết, như "chiết, chiết cây; chiết suất" (gdhn)
    rập, như "rập rình" (gdhn)

    Nghĩa của 摺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhé]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 15
    Hán Việt: CHIẾT
    gấp; xếp; gập。同"折"2.。

    Chữ gần giống với 摺:

    㨭, 㨮, 㨯, 㨰, 㨱, 㨲, 㨳, 㨴, 㨵, 㨶, 㨷, 㨸, 㨹, 㨺, 㨽, 㨾, 㨿, 㩀, 㩁, 摎, 摏, 摐, 摑, 摔, 摕, 摘, 摚, 摜, 摞, 摟, 摠, 摣, 摦, 摧, 摪, 摭, 摮, 摱, 摲, 摳, 摴, 摵, 摶, 摷, 摹, 摺, 摻, 摼, 摽, 撁, 撂, 撄, 撇, 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

    Dị thể chữ 摺

    折, 摺,

    Chữ gần giống 摺

    挮, 摆, 搽, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 摺 Tự hình chữ 摺 Tự hình chữ 摺 Tự hình chữ 摺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 摺

    chiết摺:chiết, chiết cây; chiết suất
    dập摺:dập tắt; dập xương; vùi dập
    rập摺:rập rình
    triệp摺:triệp (gẫy, đứt, đổ bể)
    摺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 摺 Tìm thêm nội dung cho: 摺