Cao su chống va đập cửa

Từ: 关山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 关山:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 关山 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānshān] quan ải; quan san (cửa khẩu và núi non)。关口和山岳。
关山迢递
đường núi dằng dặc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê
关山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 关山 Tìm thêm nội dung cho: 关山