Từ: 新房 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新房:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 新房 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnfáng] phòng tân hôn; phòng cô dâu; phòng ngủ của cô dâu chú rể。新婚夫妇的卧室。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê
新房 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 新房 Tìm thêm nội dung cho: 新房