Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 辅音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辅音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辅音 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǔyīn] phụ âm。发音时气流通路有阻碍的音,如普通话语音的b, t, s, m, l等。也叫子音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辅

phụ:phụ âm, phụ đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
辅音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辅音 Tìm thêm nội dung cho: 辅音