Chữ 膳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膳, chiết tự chữ THIỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膳:

膳 thiện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 膳

Chiết tự chữ thiện bao gồm chữ 肉 善 hoặc 月 善 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 膳 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 善
  • nhục, nậu
  • thiến, thiện
  • 2. 膳 cấu thành từ 2 chữ: 月, 善
  • ngoạt, nguyệt
  • thiến, thiện
  • thiện [thiện]

    U+81B3, tổng 16 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shan4;
    Việt bính: sin6;

    thiện

    Nghĩa Trung Việt của từ 膳

    (Động) Xếp đặt, chuẩn bị thức ăn.

    (Động)
    Dâng cho ăn.

    (Động)
    Ăn.
    ◇Lễ Kí
    : Thực thượng tất tại thị hàn noãn chi tiết; thực hạ, vấn sở thiện ; , (Văn vương thế tử ) Trước bữa ăn thì xem thời tiết lạnh hay ấm; xong bữa, thì hỏi ăn gì.
    § Hiếu lễ vấn an cha mẹ.

    (Động)
    Nấu nướng.
    ◇Thẩm Thuyên Kì : Uyển lại thu hàn quả, Ung nhân thiện dã cầm , (Bạch liên hoa đình thị yến ứng chế ) Người làm vườn hái trái mùa lạnh, Đầu bếp nấu chim rừng.

    (Danh)
    Bữa ăn.
    ◎Như: vãn thiện bữa ăn tối, dụng thiện ăn cơm.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Như tòng cơ quốc lai, hốt ngộ đại vương thiện , (Thụ kí phẩm đệ lục ) Như từ nước đói đến, bỗng gặp bữa ăn của đại vương.
    thiện, như "thiện (ăn trọ)" (gdhn)

    Nghĩa của 膳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shàn]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 18
    Hán Việt: THIỆN
    bữa cơm。饭食。
    早膳。
    cơm sáng.
    午膳。
    cơm chiều.
    晚膳。
    cơm tối.
    用膳。
    ăn cơm.
    Từ ghép:
    膳费 ; 膳食 ; 膳宿

    Chữ gần giống với 膳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦠄, 𦠆, 𦠘, 𦠥, 𦠯, 𦠰, 𦠱, 𦠲, 𦠳, 𦠴, 𦠵, 𦠶, 𦠽, 𦡮,

    Dị thể chữ 膳

    ,

    Chữ gần giống 膳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 膳 Tự hình chữ 膳 Tự hình chữ 膳 Tự hình chữ 膳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 膳

    thiện:thiện (ăn trọ)
    膳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 膳 Tìm thêm nội dung cho: 膳