Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 膳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膳, chiết tự chữ THIỆN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膳:
膳
Pinyin: shan4;
Việt bính: sin6;
膳 thiện
Nghĩa Trung Việt của từ 膳
(Động) Xếp đặt, chuẩn bị thức ăn.(Động) Dâng cho ăn.
(Động) Ăn.
◇Lễ Kí 禮記: Thực thượng tất tại thị hàn noãn chi tiết; thực hạ, vấn sở thiện 食上必在視寒暖之節; 食下, 問所膳 (Văn vương thế tử 文王世子) Trước bữa ăn thì xem thời tiết lạnh hay ấm; xong bữa, thì hỏi ăn gì.
§ Hiếu lễ vấn an cha mẹ.
(Động) Nấu nướng.
◇Thẩm Thuyên Kì 沈佺期: Uyển lại thu hàn quả, Ung nhân thiện dã cầm 苑吏收寒果, 饔人膳野禽 (Bạch liên hoa đình thị yến ứng chế 白蓮花亭侍宴應制) Người làm vườn hái trái mùa lạnh, Đầu bếp nấu chim rừng.
(Danh) Bữa ăn.
◎Như: vãn thiện 晚膳 bữa ăn tối, dụng thiện 用膳 ăn cơm.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Như tòng cơ quốc lai, hốt ngộ đại vương thiện 如從饑國來, 忽遇大王膳 (Thụ kí phẩm đệ lục 授記品第六) Như từ nước đói đến, bỗng gặp bữa ăn của đại vương.
thiện, như "thiện (ăn trọ)" (gdhn)
Nghĩa của 膳 trong tiếng Trung hiện đại:
[shàn]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 18
Hán Việt: THIỆN
bữa cơm。饭食。
早膳。
cơm sáng.
午膳。
cơm chiều.
晚膳。
cơm tối.
用膳。
ăn cơm.
Từ ghép:
膳费 ; 膳食 ; 膳宿
Số nét: 18
Hán Việt: THIỆN
bữa cơm。饭食。
早膳。
cơm sáng.
午膳。
cơm chiều.
晚膳。
cơm tối.
用膳。
ăn cơm.
Từ ghép:
膳费 ; 膳食 ; 膳宿
Chữ gần giống với 膳:
䐵, 䐶, 䐷, 䐸, 䐹, 䐺, 䐻, 䐼, 膨, 膩, 膪, 膫, 膮, 膰, 膱, 膲, 膳, 膴, 膶, 𦠄, 𦠆, 𦠘, 𦠥, 𦠯, 𦠰, 𦠱, 𦠲, 𦠳, 𦠴, 𦠵, 𦠶, 𦠽, 𦡮,Dị thể chữ 膳
饍,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膳
| thiện | 膳: | thiện (ăn trọ) |

Tìm hình ảnh cho: 膳 Tìm thêm nội dung cho: 膳
