Từ: 语系 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 语系:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 语系 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔxì] ngữ hệ。有共同来源的一些语言的总称。如汉藏语系、印欧语系。同一语系又可以根据关系疏密分成好些语族,如印欧语系可以分成印度、伊朗、斯拉夫、日耳曼、罗马等语族。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
语系 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 语系 Tìm thêm nội dung cho: 语系