Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 赭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赭, chiết tự chữ GIẢ, ĐỎ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赭:
赭
Pinyin: zhe3;
Việt bính: ze2;
赭 giả
Nghĩa Trung Việt của từ 赭
(Danh) Đất đỏ.◇Quản Tử 管子: Thượng hữu giả giả, hạ hữu thiết 上有赭者, 下有鐵 (Địa số 地數) Chỗ trên có đất đỏ thì dưới có sắt.
(Tính) Đỏ tía.
◎Như: giả y 赭衣 áo đỏ (áo tù phạm mặc thời xưa), mượn chỉ tù phạm.
(Động) Đốt sạch, thiêu tận.
◇Sử Kí 史記: Giai phạt Tương San thụ, giả kì san 皆伐湘山樹, 赭其山 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Chặt hết cây ở núi Tương Sơn, đốt cháy sạch núi ấy.
đỏ, như "đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ" (vhn)
giả, như "giả (đỏ pha nâu)" (btcn)
Nghĩa của 赭 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhě]Bộ: 赤 - Xích
Số nét: 16
Hán Việt: GIẢ
đỏ thẫm; đỏ sẫm。红褐色。
赭石
đất son; đất đỏ
Từ ghép:
赭石
Số nét: 16
Hán Việt: GIẢ
đỏ thẫm; đỏ sẫm。红褐色。
赭石
đất son; đất đỏ
Từ ghép:
赭石
Chữ gần giống với 赭:
赭,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赭
| giả | 赭: | giả (đỏ pha nâu) |
| đỏ | 赭: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |

Tìm hình ảnh cho: 赭 Tìm thêm nội dung cho: 赭
