Chữ 赭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赭, chiết tự chữ GIẢ, ĐỎ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赭:

赭 giả

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 赭

Chiết tự chữ giả, đỏ bao gồm chữ 赤 者 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

赭 cấu thành từ 2 chữ: 赤, 者
  • thích, xích
  • dã, giả, trả
  • giả [giả]

    U+8D6D, tổng 15 nét, bộ Xích 赤
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhe3;
    Việt bính: ze2;

    giả

    Nghĩa Trung Việt của từ 赭

    (Danh) Đất đỏ.
    ◇Quản Tử
    : Thượng hữu giả giả, hạ hữu thiết , (Địa số ) Chỗ trên có đất đỏ thì dưới có sắt.

    (Tính)
    Đỏ tía.
    ◎Như: giả y áo đỏ (áo tù phạm mặc thời xưa), mượn chỉ tù phạm.

    (Động)
    Đốt sạch, thiêu tận.
    ◇Sử Kí : Giai phạt Tương San thụ, giả kì san , (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Chặt hết cây ở núi Tương Sơn, đốt cháy sạch núi ấy.

    đỏ, như "đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ" (vhn)
    giả, như "giả (đỏ pha nâu)" (btcn)

    Nghĩa của 赭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhě]Bộ: 赤 - Xích
    Số nét: 16
    Hán Việt: GIẢ
    đỏ thẫm; đỏ sẫm。红褐色。
    赭石
    đất son; đất đỏ
    Từ ghép:
    赭石

    Chữ gần giống với 赭:

    ,

    Chữ gần giống 赭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 赭 Tự hình chữ 赭 Tự hình chữ 赭 Tự hình chữ 赭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 赭

    giả:giả (đỏ pha nâu)
    đỏ:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
    赭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 赭 Tìm thêm nội dung cho: 赭