Chữ 㨶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㨶, chiết tự chữ ĐÉO, ĐẼO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㨶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 㨶

[]

U+3A36, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dao3, chou2, zhou3, zhou4;
Việt bính: dou2;


Nghĩa Trung Việt của từ 㨶



đẽo, như "đẽo gọt" (vhn)
đéo, như "đéo (tiếng tục nói về sự giao hợp nam nữ); đéo vào (không cần)" (gdhn)

Chữ gần giống với 㨶:

, , , , , , , , , , , , , , , , 㨿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

Chữ gần giống 㨶

Tự hình:

Tự hình chữ 㨶 Tự hình chữ 㨶 Tự hình chữ 㨶 Tự hình chữ 㨶

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㨶

vẻo: 
đéo:đéo (tiếng tục nói về sự giao hợp nam nữ); đéo vào (không cần)
đẽo:đẽo gọt
đếu: 
đểu: 
đễu: 
㨶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㨶 Tìm thêm nội dung cho: 㨶