Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa duỗi trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Xà nhà bằng tre: Duỗi nhà bị mọt sắp gãỵ","- 2 đgt. Tự làm thẳng thân mình hay bộ phận nào của cơ thể; trái với co: nằm duỗi thẳng chân co chân duỗị"]Dịch duỗi sang tiếng Trung hiện đại:
伸 《(肢体或物体的一部分)展开。》duỗi thẳng.伸直。
Nghĩa chữ nôm của chữ: duỗi
| duỗi | 唯: | duỗi thẳng ra, duỗi chân |
| duỗi | 𢩽: | duỗi chân, duỗi tay |
| duỗi | 撮: | duỗi thẳng ra, duỗi chân |
| duỗi | : | duỗi thẳng ra, duỗi chân |
| duỗi | 𨁬: | duỗi thẳng ra, duỗi chân |
| duỗi | 𲃲: | duỗi thẳng ra, duỗi chân |
| duỗi | 𨅎: | duỗi thẳng ra, duỗi chân |
| duỗi | 𨇒: | duỗi thẳng ra, duỗi chân |

Tìm hình ảnh cho: duỗi Tìm thêm nội dung cho: duỗi
