Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 簰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 簰, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 簰:
簰
Pinyin: pai2;
Việt bính: paai4;
簰
Nghĩa Trung Việt của từ 簰
Nghĩa của 簰 trong tiếng Trung hiện đại:
[pái]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 18
Hán Việt: BÀI
1. bè; mảng。一种水上交通工具,用竹子或木头平排地连在一起做成。
2. vận chuyển bằng bè。指扎成排的竹子或木头,便于放在水里运走。
Số nét: 18
Hán Việt: BÀI
1. bè; mảng。一种水上交通工具,用竹子或木头平排地连在一起做成。
2. vận chuyển bằng bè。指扎成排的竹子或木头,便于放在水里运走。
Chữ gần giống với 簰:
䉈, 䉉, 䉊, 䉋, 䉌, 䉍, 䉎, 䉐, 䉑, 䉒, 䉓, 䉔, 䉕, 䉖, 䉗, 䉘, 䉙, 䉚, 䉣, 簛, 簜, 簝, 簞, 簟, 簠, 簡, 簣, 簥, 簦, 簨, 簩, 簪, 簮, 簰, 𥳉, 𥳐, 𥳑, 𥳓, 𥴗, 𥴘, 𥴙, 𥴚, 𥴛, 𥴜,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 簰 Tìm thêm nội dung cho: 簰
