Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 十拿九稳 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 十拿九稳:
Nghĩa của 十拿九稳 trong tiếng Trung hiện đại:
[shínájiǔwěn] Hán Việt: THẬP NÃ CỬU ỔN
nắm chắc; mười phần chắc chín; ăn chắc。比喻很有把握。也说十拿九准。
nắm chắc; mười phần chắc chín; ăn chắc。比喻很有把握。也说十拿九准。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 十
| thập | 十: | thập (số 10); thập phân; thập thò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拿
| nà | 拿: | nà tới (đuổi theo riết); nõn nà |
| nã | 拿: | truy nã |
| nạ | 拿: | nạ dòng (phụ nữ trung niên) |
| nả | 拿: | bao nả (bao nhiêu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 九
| cửu | 九: | bảng cửu chương; cửu tuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 稳
| ỉn | 稳: | in ỉn, ủn ỉn |
| ổn | 稳: | yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng) |

Tìm hình ảnh cho: 十拿九稳 Tìm thêm nội dung cho: 十拿九稳
