Từ: 十拿九稳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 十拿九稳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 十拿九稳 trong tiếng Trung hiện đại:

[shínájiǔwěn] Hán Việt: THẬP NÃ CỬU ỔN
nắm chắc; mười phần chắc chín; ăn chắc。比喻很有把握。也说十拿九准。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 十

thập:thập (số 10); thập phân; thập thò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拿

:nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
:truy nã
nạ:nạ dòng (phụ nữ trung niên)
nả:bao nả (bao nhiêu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 九

cửu:bảng cửu chương; cửu tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稳

ỉn:in ỉn, ủn ỉn
ổn:yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng)
十拿九稳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 十拿九稳 Tìm thêm nội dung cho: 十拿九稳