Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 十字路口 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 十字路口:
Nghĩa của 十字路口 trong tiếng Trung hiện đại:
[shízìlùkǒu] ngã tư đường; ngã tư。(十字路口儿)两条路纵横交叉的地方。比喻在重大问题上需要对去向作出选择的境地。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 十
| thập | 十: | thập (số 10); thập phân; thập thò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 路
| lần | 路: | lần bước |
| lọ | 路: | lọ là |
| lồ | 路: | khổng lồ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lựa | 路: | lựa chọn |
| trò | 路: | học trò |
| trọ | 路: | ở trọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |

Tìm hình ảnh cho: 十字路口 Tìm thêm nội dung cho: 十字路口
