Từ: 哈萨克族 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哈萨克族:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 哈 • 萨 • 克 • 族
Nghĩa của 哈萨克族 trong tiếng Trung hiện đại:
[hāsàkèzú] dân tộc Ka-giắc-stan (dân tộc thiểu số ở vùng Tân Cương, Cam Túc và Thanh Hải, Trung Quốc)。中国少数民族之一,主要分布在新疆、甘肃、青海。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哈
| cáp | 哈: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cốp | 哈: | |
| hóp | 哈: | hoi hóp; hóp má |
| họp | 哈: | họp chợ; xum họp |
| hộp | 哈: | hồi hộp |
| hớp | 哈: | cá hớp bọt, hớp một ngụm trà |
| ngáp | 哈: | ngáp dài |
| ngớp | 哈: | ngơm ngớp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 萨
Nghĩa chữ nôm của chữ: 克
Nghĩa chữ nôm của chữ: 族
| sộc | 族: | sồng sộc |
| tọc | 族: | tọc mạch |
| tộc | 族: | gia tộc |