Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa gì trong tiếng Việt:
["- I đ. 1 Từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng nào đó không rõ (thường dùng để hỏi). Cái gì kia? Tên là gì? Đi những đâu, làm những gì, không ai biết. Gì thế? Còn gì gì nữa nào? (kng.). Gì, chứ việc ấy thì dễ quá (kng.). 2 (thường dùng đi đôi với cũng hoặc dùng trong câu phủ định). Từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng nào đó bất kì. Việc gì cũng làm được. Thấy gì cũng hỏi. Chẳng cần gì hết. Không có gì vui bằng. Muốn gì gì cũng có (kng.). Gì thì cũng đã muộn rồi (kng.). 3 (kng.; dùng sau d., đg.). Từ dùng để chỉ một hạng, loại, tính chất nào đó, với ý chê bai nhằm phủ định. Người gì lại có người như thế! Bàn ghế gì mà ọp ẹp! Vợ chồng gì chúng nó! Toàn những chuyện gì gì ấy. Làm ăn gì thế này?","- II p. (dùng phụ sau đg., t.). Từ biểu thị ý phủ định dưới vẻ nghi vấn, người nói làm như muốn hỏi mà không cần trả lời, vì đã sẵn có ý bác bỏ ý khẳng định. Nó thì biết . Việc này thì can gì đến nó? Xa gì mà ngại? Ăn thua gì! Có nhiều nhặn gì cho cam.","- III tr. (dùng trong câu phủ định). Từ biểu thị nhấn mạnh ý phủ định hoàn toàn. Nó chẳng biết . Chẳng cứ gì phải đủ số mới được."]Dịch gì sang tiếng Trung hiện đại:
何; 什么 《用在名词前面, 问人或事物。》vật gì何物。
何许 《何处。》
哪门子 《什么, 用于反问的语气, 表示没有来由。》
什么 《两个"什么"前后照应, 表示由前者决定后者。》
甚 《什么①②③。》
việc gì.
甚事。
vậy có gì quan trọng.
那有甚要紧?
Nghĩa chữ nôm của chữ: gì
| gì | 𫡛: | |
| gì | 之: | cái gì |
| gì | 咦: | cái gì |
| gì | 夷: | cái gì |
| gì | 𱜢: | cái gì |

Tìm hình ảnh cho: gì Tìm thêm nội dung cho: gì
