Cao su chống va đập cửa

Chữ 咦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咦, chiết tự chữ DI, GÌ, RI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咦:

咦 di

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 咦

Chiết tự chữ di, gì, ri bao gồm chữ 口 夷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

咦 cấu thành từ 2 chữ: 口, 夷
  • khẩu
  • dai, di, dì, gì, rợ
  • di [di]

    U+54A6, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi2, lie5;
    Việt bính: ji2 ji4;

    di

    Nghĩa Trung Việt của từ 咦

    (Động) Hô, kêu lớn.

    (Thán)
    Ôi dào, ôi chao, ồ.
    ◎Như: Di, nhĩ thập ma thì hậu lai đích?
    , ? Ồ! Anh đến từ bao giờ?

    gì, như "cái gì" (vhn)
    di, như "di (tiếng kêu ơ kìa)" (gdhn)
    ri, như "khóc như ri" (gdhn)

    Nghĩa của 咦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yí]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 9
    Hán Việt: DI
    叹词
    ơ; ồ (tỏ ý kinh ngạc)。表示惊异。
    咦,你什么时候来的?
    ơ, anh đến bao giờ?
    咦,这是怎么回事?
    ơ, thế này là thế nào?

    Chữ gần giống với 咦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

    Chữ gần giống 咦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 咦 Tự hình chữ 咦 Tự hình chữ 咦 Tự hình chữ 咦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 咦

    di:di (tiếng kêu ơ kìa)
    :cái gì
    ri:khóc như ri
    咦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 咦 Tìm thêm nội dung cho: 咦