Cao su chống va đập cửa
Chữ 咦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咦, chiết tự chữ DI, GÌ, RI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咦:
咦
Pinyin: yi2, lie5;
Việt bính: ji2 ji4;
咦 di
Nghĩa Trung Việt của từ 咦
(Động) Hô, kêu lớn.(Thán) Ôi dào, ôi chao, ồ.
◎Như: Di, nhĩ thập ma thì hậu lai đích? 咦, 你什麼時候來的? Ồ! Anh đến từ bao giờ?
gì, như "cái gì" (vhn)
di, như "di (tiếng kêu ơ kìa)" (gdhn)
ri, như "khóc như ri" (gdhn)
Nghĩa của 咦 trong tiếng Trung hiện đại:
[yí]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: DI
叹词
ơ; ồ (tỏ ý kinh ngạc)。表示惊异。
咦,你什么时候来的?
ơ, anh đến bao giờ?
咦,这是怎么回事?
ơ, thế này là thế nào?
Số nét: 9
Hán Việt: DI
叹词
ơ; ồ (tỏ ý kinh ngạc)。表示惊异。
咦,你什么时候来的?
ơ, anh đến bao giờ?
咦,这是怎么回事?
ơ, thế này là thế nào?
Chữ gần giống với 咦:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咦
| di | 咦: | di (tiếng kêu ơ kìa) |
| gì | 咦: | cái gì |
| ri | 咦: | khóc như ri |

Tìm hình ảnh cho: 咦 Tìm thêm nội dung cho: 咦
