Từ: ghê tởm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ghê tởm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ghêtởm

Nghĩa ghê tởm trong tiếng Việt:

["- đg. (hoặc t.). 1 Có cảm giác không thể chịu được, muốn tránh xa đi vì thấy quá xấu xa (nói về mặt tinh thần). Ghê tởm cuộc sống dối trá, lừa đảo. Hạng người đáng ghê tởm. 2 Có tác dụng làm ghê tởm; đáng ghê tởm. Những tội ác ghê tởm. Bộ mặt ghê tởm."]

Dịch ghê tởm sang tiếng Trung hiện đại:

丑恶 《丑陋恶劣。》
恐怖; 可怕; 可怖。
肉麻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ghê

ghê𠺳:ghê gớm; ghê răng; ghê rợn
ghê𡃊:ghê gớm; ghê răng; ghê rợn
ghê:ghê gớm; ghê răng; ghê rợn

Nghĩa chữ nôm của chữ: tởm

tởm𠺸:ghê tởm
tởm𢟖:ghê tởm
ghê tởm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ghê tởm Tìm thêm nội dung cho: ghê tởm