Từ: tởm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tởm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tởm

Nghĩa tởm trong tiếng Việt:

["- ph. Đến ghê sợ vì bẩn: Con chuột chết, trông tởm quá."]

Dịch tởm sang tiếng Trung hiện đại:

可怕; 恶心 《有要呕吐的感觉。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tởm

tởm𠺸:ghê tởm
tởm𢟖:ghê tởm
tởm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tởm Tìm thêm nội dung cho: tởm