Chữ 狛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狛, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 狛:

狛

Đây là các chữ cấu thành từ này: 狛

狛

Chiết tự chữ 狛

1. 狛 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 白
  • 犬 chó, khuyển
  • 白 bạc, bạch
  • 2. 狛 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 白
  • 犭 khuyển
  • 白 bạc, bạch
  • []

    U+72DB, tổng 8 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bo2;
    Việt bính: ;

    狛

    Nghĩa Trung Việt của từ 狛


    Chữ gần giống với 狛:

    㹡, 㹢, 㹣, 㹤, 㹥, 㹦, 㹧, 㹨, 㹪, 狉, 狌, 狍, 狎, 狐, 狒, 狓, 狔, 狖, 狗, 狘, 狙, 狚, 狛, 狝, 狞, 𤝑, 𤝞, 𤝫,

    Chữ gần giống 狛

    猐, 狢, 狮, 狭, 独, 狫, 狪, 狩, 狧, 狦,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 狛 Tự hình chữ 狛 Tự hình chữ 狛 Tự hình chữ 狛

    狛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 狛 Tìm thêm nội dung cho: 狛