Từ: 昆仲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昆仲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

côn trọng
Anh em, huynh đệ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Kim nhữ nhị nhân diệc thị côn trọng chi phận, chánh đương đồng tâm hiệp lực, cộng báo phụ cừu; nại hà tự tương tranh cạnh, thất kì đại nghĩa
分, 力, 仇; 競, 義 (Đệ bát thập nhất hồi).

Nghĩa của 昆仲 trong tiếng Trung hiện đại:

[kūnzhòng]
anh em。对别人兄弟的称呼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昆

con:đẻ con, con cái; bà con
côn:côn trùng
gon:gon đống thóc (gom lại thành đống có ngọn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仲

trọng:trọng dụng
昆仲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 昆仲 Tìm thêm nội dung cho: 昆仲