Từ: ghê có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ghê:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ghê

Nghĩa ghê trong tiếng Việt:

["- ph.t. 1. Cảm thấy muốn rùng mình: Lạnh ghê cả người; Ăn khế chua ghê cả răng. 2. Sợ, tởm, muốn tránh: Trông thấy con đỉa mà ghê. 3. Quá lắm (thtục): Lâu ghê; Xấu ghê."]

Dịch ghê sang tiếng Trung hiện đại:

《表示强调。》gió đêm qua lớn ghê.
昨儿夜里的风可大了。
发毛; 肉麻。
可怕; 恐怖。
之极; 极甚; 非常 《十分; 极。》
anh ấy biết ăn nói ghê.
他非常会说话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ghê

ghê𠺳:ghê gớm; ghê răng; ghê rợn
ghê𡃊:ghê gớm; ghê răng; ghê rợn
ghê:ghê gớm; ghê răng; ghê rợn
ghê tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ghê Tìm thêm nội dung cho: ghê