Từ: ghét có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ghét:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ghét

Nghĩa ghét trong tiếng Việt:

["- 1 dt Chất bẩn bám vào da người: Tắm thì phải kì cho sạch ghét.","- 2 đgt Không ưa: Lắm kẻ yêu hơn nhiều người ghét (tng); Vô duyên ghét kẻ có duyên; Không tiền ghét kẻ có tiền cầm tay (cd)."]

Dịch ghét sang tiếng Trung hiện đại:


《皮肤上积存的泥垢。》
cổ đầy ghét.
一脖子皴。 瘅 《憎恨。》
khen điều thiện, ghét điều ác.
彰善瘅恶。 妒; 忌 《忌妒。》
ghét người hiền; ghét người tài giỏi
嫉贤妒能(对品德、才能比自己强的人心怀怨恨)。 膈 《(膈应)讨厌; 腻味。》
牢什子 《使人讨厌的东西, 同"劳什子"。》
腻烦; 憎; 憎恶; 嫌; 嫌恶 《憎恨; 厌恶。》
căm ghét
憎恶。
yêu ghét rõ ràng
爱憎分明。
mặt mũi dễ ghét
面目可憎。
嫌憎 《嫌弃厌恶。》
《讨厌; 憎恨。(跟"好"hào相对)。》
ghét cay ghét đắng.
深恶痛绝。
污垢 《积在人身上或物体上的脏东西。》
讨厌 《厌恶; 不喜欢。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ghét

ghét: 
ghét𪢍: 
ghét:ghen ghét; ghét bỏ
ghét𢢂:ghen ghét; ghét bỏ
ghét󰒼: 
ghét tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ghét Tìm thêm nội dung cho: ghét