Chữ 椟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 椟, chiết tự chữ ĐỘC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 椟:

椟 độc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 椟

Chiết tự chữ độc bao gồm chữ 木 卖 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

椟 cấu thành từ 2 chữ: 木, 卖
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • mại
  • độc [độc]

    U+691F, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 櫝;
    Pinyin: du2;
    Việt bính: duk6;

    độc

    Nghĩa Trung Việt của từ 椟

    Giản thể của chữ .
    độc, như "độc (áo quan)" (gdhn)

    Nghĩa của 椟 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (櫝、匵)
    [dú]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐỘC
    cái tráp; cái hộp。匣子。

    Chữ gần giống với 椟:

    , , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

    Dị thể chữ 椟

    ,

    Chữ gần giống 椟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 椟 Tự hình chữ 椟 Tự hình chữ 椟 Tự hình chữ 椟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 椟

    độc:độc (áo quan)
    椟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 椟 Tìm thêm nội dung cho: 椟