Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 东三省 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东三省:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 东三省 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngsānshěng] ba tỉnh miền Đông Bắc (bao gồm Liêu Ninh, Cát Lâm, Hắc Long Giang.)。东北辽宁、吉林、黑龙江三省的总称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 省

tểnh:tấp tểnh (tính viêc lớn)
tễnh:tập tễnh
tỉnh:tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh
xĩnh:xoàng xĩnh
xển:kéo xển
xỉnh:xó xỉnh
东三省 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 东三省 Tìm thêm nội dung cho: 东三省