Từ: 下坡路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下坡路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 下坡路 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàpōlù] 1. đường xuống dốc; đường đổ dốc。由高处通向低处的道路。
2. đường đi xuống; đường trượt dốc (ví với con người dẫn đến suy tàn, diệt vong)。比喻向衰落或灭亡的方向发展的道路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坡

bờ:bờ ruộng
da:da bò, da dẻ, da liễu; da trời
pha:pha độ (dốc); sơn pha (sườn núi)
phơ:bạc phơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
下坡路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下坡路 Tìm thêm nội dung cho: 下坡路