Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 闭谷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闭谷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闭谷 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìgǔ] hẻm núi。很宽的山谷中一段很窄的峡谷形状的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闭

bế:bế mạc; bế quan toả cảng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谷

cốc:cốc vũ; ngũ cốc
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
hốc: 
闭谷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闭谷 Tìm thêm nội dung cho: 闭谷