Cao su chống va đập cửa

Từ: 印刷体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印刷体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 印刷体 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìnshuātǐ] thể chữ in; kiểu chữ in。文字或拼音字母的印刷形式(区别于"手写体")。参看〖手写体〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刷

loát:ấn loát
loét:bị loét ra, lở loét
loạt:một loạt
loẹt: 
nhoét:nhoe nhoét
soát:kiểm soát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
印刷体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印刷体 Tìm thêm nội dung cho: 印刷体