Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 印刷体 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìnshuātǐ] thể chữ in; kiểu chữ in。文字或拼音字母的印刷形式(区别于"手写体")。参看〖手写体〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 印
| in | 印: | in sách; nhớ như in |
| ấn | 印: | ấn tín (con dấu) |
| ắng | 印: | ắng gió (vắng lặng, im) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刷
| loát | 刷: | ấn loát |
| loét | 刷: | bị loét ra, lở loét |
| loạt | 刷: | một loạt |
| loẹt | 刷: | |
| nhoét | 刷: | nhoe nhoét |
| soát | 刷: | kiểm soát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |

Tìm hình ảnh cho: 印刷体 Tìm thêm nội dung cho: 印刷体
