Chữ 塘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塘, chiết tự chữ ĐÀNG, ĐƯỜNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塘:

塘 đường

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 塘

Chiết tự chữ đàng, đường bao gồm chữ 土 唐 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

塘 cấu thành từ 2 chữ: 土, 唐
  • thổ, đỗ, độ
  • giềng, đàng, đường, đằng
  • đường [đường]

    U+5858, tổng 13 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tang2;
    Việt bính: tong4;

    đường

    Nghĩa Trung Việt của từ 塘

    (Danh) Đê (ngăn nước).

    (Danh)
    Ao vuông.
    ◇Lí Thương Ẩn
    : Phù dung đường ngoại hữu khinh lôi (Vô đề ) Ngoài ao phù dung, tiếng sấm nhẹ.

    đường, như "đường sá" (vhn)
    đàng, như "đàng điếm; đàng hoàng; đàng ngoài, đàng trong" (gdhn)

    Nghĩa của 塘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [táng]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 13
    Hán Việt: ĐƯỜNG
    1. bờ đê; bờ bao; đê ngăn。堤岸;堤防。
    河塘
    đê sông
    海塘
    đê biển
    2. ao; hồ。水池。
    池塘
    ao
    鱼塘
    ao cá
    3. bể tắm; bồn tắm。浴池。
    洗澡塘
    bể tắm; bồn tắm.
    4. lò sưởi。室内生火取暖用的坑。
    火塘
    lò sưởi
    Từ ghép:
    塘堰

    Chữ gần giống với 塘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,

    Chữ gần giống 塘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 塘 Tự hình chữ 塘 Tự hình chữ 塘 Tự hình chữ 塘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 塘

    đàng:đàng điếm; đàng hoàng; đàng ngoài, đàng trong
    đường:đường sá
    塘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 塘 Tìm thêm nội dung cho: 塘