Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 塘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 塘, chiết tự chữ ĐÀNG, ĐƯỜNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塘:
塘
Pinyin: tang2;
Việt bính: tong4;
塘 đường
Nghĩa Trung Việt của từ 塘
(Danh) Đê (ngăn nước).(Danh) Ao vuông.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Phù dung đường ngoại hữu khinh lôi 芙蓉塘外有輕雷 (Vô đề 無題) Ngoài ao phù dung, tiếng sấm nhẹ.
đường, như "đường sá" (vhn)
đàng, như "đàng điếm; đàng hoàng; đàng ngoài, đàng trong" (gdhn)
Nghĩa của 塘 trong tiếng Trung hiện đại:
[táng]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 13
Hán Việt: ĐƯỜNG
1. bờ đê; bờ bao; đê ngăn。堤岸;堤防。
河塘
đê sông
海塘
đê biển
2. ao; hồ。水池。
池塘
ao
鱼塘
ao cá
3. bể tắm; bồn tắm。浴池。
洗澡塘
bể tắm; bồn tắm.
4. lò sưởi。室内生火取暖用的坑。
火塘
lò sưởi
Từ ghép:
塘堰
Số nét: 13
Hán Việt: ĐƯỜNG
1. bờ đê; bờ bao; đê ngăn。堤岸;堤防。
河塘
đê sông
海塘
đê biển
2. ao; hồ。水池。
池塘
ao
鱼塘
ao cá
3. bể tắm; bồn tắm。浴池。
洗澡塘
bể tắm; bồn tắm.
4. lò sưởi。室内生火取暖用的坑。
火塘
lò sưởi
Từ ghép:
塘堰
Chữ gần giống với 塘:
㙙, 㙚, 㙛, 㙜, 㙝, 㙞, 㙟, 堽, 塋, 塌, 塍, 塏, 塐, 塑, 塒, 塓, 塕, 塗, 塘, 塙, 塚, 塜, 塝, 塞, 塡, 塢, 塤, 塩, 填, 塬, 塱, 塞, 塚, 𡏘, 𡏛, 𡏟, 𡏠, 𡏡, 𡏢, 𡏣, 𡏤, 𡏥, 𡏦, 𡏧,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塘
| đàng | 塘: | đàng điếm; đàng hoàng; đàng ngoài, đàng trong |
| đường | 塘: | đường sá |

Tìm hình ảnh cho: 塘 Tìm thêm nội dung cho: 塘
