Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: kẻ nghiện ma túy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ kẻ nghiện ma túy:
Dịch kẻ nghiện ma túy sang tiếng Trung hiện đại:
吸毒者Xīdú zhěNghĩa chữ nôm của chữ: kẻ
| kẻ | 仉: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
| kẻ | 几: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
| kẻ | 古: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
| kẻ | 計: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiện
| nghiện | 喭: | nghiện thuốc |
| nghiện | 𢞆: | nghiện ngập |
| nghiện | : | nghiện rượu, nghiện hút |
| nghiện | 研: | nghiện rượu, nghiện hút |
| nghiện | 谳: | nghiện rượu, nghiện hút |
| nghiện | 讞: | nghiện rượu, nghiện hút |
| nghiện | 𬪮: | nghiện rượu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ma
| ma | 么: | Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây) |
| ma | 吗: | Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy) |
| ma | 嗎: | Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy) |
| ma | 嘛: | Lạt ma (Giáo sĩ Tây Tạng) |
| ma | 妈: | Ma ma (mẹ) |
| ma | 媽: | Ma ma (mẹ) |
| ma | 嬷: | Ma ma (mẹ) |
| ma | 摩: | Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao) |
| ma | 𬍄: | (con chó) |
| ma | 䁲: | ma (nhìn nhé, nhìn trộm); ma mãnh |
| ma | 磨: | Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao) |
| ma | 蔴: | Đại ma (cần sa); ma hoàng (loại dược thảo) |
| ma | 蘑: | Ma cô (nấm); Ma chiến thuật (đánh cầm chừng) |
| ma | 魔: | ma quỉ |
| ma | 麻: | Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng) |
| ma | 麽: | Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây) |

Tìm hình ảnh cho: kẻ nghiện ma túy Tìm thêm nội dung cho: kẻ nghiện ma túy
