Từ: kẻ nghiện ma túy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kẻ nghiện ma túy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kẻnghiệnmatúy

Dịch kẻ nghiện ma túy sang tiếng Trung hiện đại:

吸毒者Xīdú zhě

Nghĩa chữ nôm của chữ: kẻ

kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiện

nghiện:nghiện thuốc
nghiện𢞆:nghiện ngập
nghiện󰇊:nghiện rượu, nghiện hút
nghiện:nghiện rượu, nghiện hút
nghiện:nghiện rượu, nghiện hút
nghiện:nghiện rượu, nghiện hút
nghiện𬪮:nghiện rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: ma

ma:Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)
ma:Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy)
ma:Hảo ma (khoẻ không); hiệu ma (số mấy)
ma:Lạt ma (Giáo sĩ Tây Tạng)
ma:Ma ma (mẹ)
ma:Ma ma (mẹ)
ma:Ma ma (mẹ)
ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
ma𬍄:(con chó)
ma:ma (nhìn nhé, nhìn trộm); ma mãnh
ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
ma:Đại ma (cần sa); ma hoàng (loại dược thảo)
ma:Ma cô (nấm); Ma chiến thuật (đánh cầm chừng)
ma:ma quỉ
ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
ma:Đa ma (bao nhiêu); Giá ma (cái gì đây)
kẻ nghiện ma túy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kẻ nghiện ma túy Tìm thêm nội dung cho: kẻ nghiện ma túy