Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: giếng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giếng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giếng

Nghĩa giếng trong tiếng Việt:

["- dt Hố đào sâu vào lòng đất để lấy nước mạch: Anh nhìn giếng, giếng sâu trong vắt (Tế Hanh); ếch ngồi đáy giếng (tng)."]

Dịch giếng sang tiếng Trung hiện đại:

《从地面往下凿成的能取水的深洞, 洞壁多砌上砖石。》giếng nước.
水井。
một cái giếng.
一口井。
giếng dầu.
油井。
giếng thăm dò.
探井。

Nghĩa chữ nôm của chữ: giếng

giếng:giếng khơi
giếng󰀗:giếng khơi
giếng󰀚:giếng khơi
giếng𠄺:giếng khơi
giếng:giếng khơi
giếng:giếng khơi
giếng𬈈:giếng khơi
giếng𥐹:giếng khơi
giếng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giếng Tìm thêm nội dung cho: giếng