Từ: 初等 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初等:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sơ đẳng
Bậc bắt đầu, bậc thấp nhất.
◎Như:
sơ đẳng sư phạm
範. ☆Tương tự:
sơ cấp
級.

Nghĩa của 初等 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūděng] 1. sơ cấp; cơ sở; cơ bản; sơ đẳng; ở giai đoạn đầu。比较浅近的。浅显易懂的原理或技能;基础。
初等数学。
toán sơ cấp.
2. sơ đẳng; cơ bản; sơ cấp; nguyên thuỷ; đầu tiên。最初步的等次。
初等小学(旧称)。
sơ đẳng tiểu học.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên
初等 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初等 Tìm thêm nội dung cho: 初等