Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 议论 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìlùn] 1. thảo luận; bàn bạc。对人或事物的好坏、是非等表示意见。
议论纷纷
bàn bạc xôn xao
大家都在议论这件事。
mọi người đang bàn bạc vấn đề này
2. ý kiến thảo luận; ý kiến bàn luận。对人或事物的好坏、是非等所表示的意见。
大发议论
phát biểu ý kiến sôi nổi
议论纷纷
bàn bạc xôn xao
大家都在议论这件事。
mọi người đang bàn bạc vấn đề này
2. ý kiến thảo luận; ý kiến bàn luận。对人或事物的好坏、是非等所表示的意见。
大发议论
phát biểu ý kiến sôi nổi
Nghĩa chữ nôm của chữ: 议
| nghị | 议: | nghị luận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 论
| luận | 论: | luận bàn |

Tìm hình ảnh cho: 议论 Tìm thêm nội dung cho: 议论
