Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa giỏ trong tiếng Việt:
["- 1 d. Đồ đan để đựng, thường bằng tre, mây, hình trụ, thành cao, miệng hẹp, có quai xách. Bắt cua bỏ giỏ. Giỏ nhà ai quai nhà nấy (tng.).","- 2 (ph.). x. nhỏ1."]Dịch giỏ sang tiếng Trung hiện đại:
笆斗 《柳条等编成的一种容器, 底为半球形。》笆篓 《用树条或竹篾等编成的器物, 多用来背东西。》筐; 筐子 《用竹蔑、柳条、荆条等编的容器。》
khiêng giỏ.
抬筐。
篮; 篮子 《用藤、竹、柳条、塑料等编成的容器, 上面有提梁。》
giỏ đựng cỏ.
草篮子。
簏 《竹蔑、柳条等编成的圆筒形器具, 多用于盛零碎东西; 篓儿。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: giỏ
| giỏ | 䇠: | cái giỏ |
| giỏ | : | cái giỏ |
| giỏ | 𬕷: | cái giỏ |
| giỏ | 𱸰: | cái giỏ |
| giỏ | 𬚶: |

Tìm hình ảnh cho: giỏ Tìm thêm nội dung cho: giỏ
