Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa gánh trong tiếng Việt:
["- I. đgt. 1. Vận chuyển bằng quang và đòn gánh: Chị ấy năm nay còn gánh thóc, Dọc bờ sông trắng nắng chang chang (Hàn Mặc Tử) Hỡi cô gánh nước quang mây (cd.) gánh hàng ra chợ. 2. Nhận làm việc khó khăn, nặng nề hoặc trách nhiệm: phải gánh hậu quả gánh việc đời. 3. Đi lọt vào giữa hai quân của đối phương để lật chúng thành quân của mình, trong môn cờ gánh. II. dt. 1. Lượng gánh một lần: hai gánh nước đặt gánh lên vai gánh thuê mỗi gánh 5 nghìn đồng. 2. Phần trách nhiệm, công việc nặng nề, khó khăn: nặng gánh giang san nặng gánh gia đình. 3. Gánh hát, nói tắt: gánh xiếc gánh tuồng."]Dịch gánh sang tiếng Trung hiện đại:
背; 负 《 (人)用脊背驮>担负; 担当 《承当(责任、工作、费用)。》担 《用肩膀挑。》
người ta hai người khiêng một sọt, một mình nó gánh hai sọt.
人家两个人抬一筐, 他一个人担两筐。
gánh lấy nhiệm vụ
把任务担起来。
担; 担子 《扁担和挂在两头的东西。》
gánh hàng rong.
货郎担。
một gánh
一副担子。
担子 《比喻担负的责任。》
当 《承当; 承受。》
扛 《用肩膀承担物体。》
挑 《(挑儿)量词, 用于成挑儿的东西。》
một gánh cải trắng.
一挑儿白菜。
挑子 《扁担和它两头所挑的东西。》
班子 《剧团的旧称。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: gánh
| gánh | 挭: | gồng gánh; gánh vác |
| gánh | 梗: | gồng gánh; gánh vác |

Tìm hình ảnh cho: gánh Tìm thêm nội dung cho: gánh
