Chữ 挭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挭, chiết tự chữ GÁNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 挭

Chiết tự chữ gánh bao gồm chữ 手 更 hoặc 扌 更 hoặc 才 更 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 挭 cấu thành từ 2 chữ: 手, 更
  • thủ
  • canh, cánh, ngạnh
  • 2. 挭 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 更
  • thủ
  • canh, cánh, ngạnh
  • 3. 挭 cấu thành từ 2 chữ: 才, 更
  • tài
  • canh, cánh, ngạnh
  • []

    U+632D, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: geng3;
    Việt bính: gaang3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 挭


    gánh, như "gồng gánh; gánh vác" (vhn)

    Chữ gần giống với 挭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

    Dị thể chữ 挭

    , ,

    Chữ gần giống 挭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 挭 Tự hình chữ 挭 Tự hình chữ 挭 Tự hình chữ 挭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 挭

    gánh:gồng gánh; gánh vác
    挭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 挭 Tìm thêm nội dung cho: 挭