Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa gãy trong tiếng Việt:
["- t. 1. Nói những vật dài và cứng bị đứt ra thành đoạn: Gió thổi gãy cành cây. 2. Hỏng, thất bại (thtục): ý kiến như thế thì gãy mất. 3. Có chỗ bẻ thành góc: Mũi gãy; Mặt gãy."]Dịch gãy sang tiếng Trung hiện đại:
断折; 断裂 《长形的东西断开。》披靡 《(草木)随风散乱地倒下。》折曲。
折 《断(多用于长条形的东西)。》
cành cây gãy rồi.
树枝折了。
chân bàn va gãy rồi.
桌子腿撞折了。 折 《断; 弄断。》
gãy xương
骨折。
挫折; 糟糕 《指事情、情况坏得很。》
疲累欲折。
Nghĩa chữ nôm của chữ: gãy
| gãy | 折: | bẻ gãy; gãy đổ |
| gãy | 技: | bẻ gãy; gãy đổ |
| gãy | 𢭮: | bẻ gãy; gãy đổ |
| gãy | 𪮣: | |
| gãy | 𢴛: | gãy gọn |
| gãy | : |

Tìm hình ảnh cho: gãy Tìm thêm nội dung cho: gãy
