Từ: gãy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gãy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gãy

Nghĩa gãy trong tiếng Việt:

["- t. 1. Nói những vật dài và cứng bị đứt ra thành đoạn: Gió thổi gãy cành cây. 2. Hỏng, thất bại (thtục): ý kiến như thế thì gãy mất. 3. Có chỗ bẻ thành góc: Mũi gãy; Mặt gãy."]

Dịch gãy sang tiếng Trung hiện đại:

断折; 断裂 《长形的东西断开。》披靡 《(草木)随风散乱地倒下。》
折曲。
《断(多用于长条形的东西)。》
cành cây gãy rồi.
树枝折了。
chân bàn va gãy rồi.
桌子腿撞折了。 折 《断; 弄断。》
gãy xương
骨折。
挫折; 糟糕 《指事情、情况坏得很。》
疲累欲折。

Nghĩa chữ nôm của chữ: gãy

gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gãy𢭮:bẻ gãy; gãy đổ
gãy𪮣: 
gãy𢴛:gãy gọn
gãy󰊧: 
gãy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gãy Tìm thêm nội dung cho: gãy