Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 跪射 trong tiếng Trung hiện đại:
[guìshè] quỳ bắn。射击训练和比赛的一种姿势,一条腿跪在地上射击。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跪
| quày | 跪: | |
| què | 跪: | què chân |
| quì | 跪: | quì xuống |
| quại | 跪: | quằn quại |
| quải | 跪: | quải (quằn quại) |
| quậy | 跪: | quậy cựa |
| quị | 跪: | đánh quị |
| quỳ | 跪: | quỳ gối |
| quỵ | 跪: | ngã quỵ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 射
| xạ | 射: | thiện xạ; phản xạ |

Tìm hình ảnh cho: 跪射 Tìm thêm nội dung cho: 跪射
