Từ: 跪射 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跪射:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 跪 • 射

Nghĩa của 跪射 trong tiếng Trung hiện đại:

[guìshè] quỳ bắn。射击训练和比赛的一种姿势,一条腿跪在地上射击。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跪

quày跪: 
què跪:què chân
quì跪:quì xuống
quại跪:quằn quại
quải跪:quải (quằn quại)
quậy跪:quậy cựa
quị跪:đánh quị
quỳ跪:quỳ gối
quỵ跪:ngã quỵ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ射:thiện xạ; phản xạ
跪射 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跪射 Tìm thêm nội dung cho: 跪射