Từ: gờ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ gờ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gờ

Nghĩa gờ trong tiếng Việt:

["- d. Đường lồi lên chạy ven ngoài một vật : Gờ bàn ; Gờ cánh cửa ; Gờ tường."]

Dịch gờ sang tiếng Trung hiện đại:

棱 《物体上条状的突起部分。》梁 《物体中间隆起成长条的部分。》
埒 《指矮墙、田埂、堤防等。》
垄 《形状像"垄"的东西。》
gờ ngói.
瓦垄。
gờ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gờ Tìm thêm nội dung cho: gờ