Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 瞰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞰, chiết tự chữ HÁM, KHÁM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞰:

瞰 khám

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瞰

Chiết tự chữ hám, khám bao gồm chữ 目 敢 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

瞰 cấu thành từ 2 chữ: 目, 敢
  • mục, mụt
  • cám, cảm, dám
  • khám [khám]

    U+77B0, tổng 16 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kan4, xue4;
    Việt bính: ham3;

    khám

    Nghĩa Trung Việt của từ 瞰

    (Động) Nhìn, coi.
    ◇Mạnh Tử
    : Vương sử nhân khám phu tử, quả hữu dĩ dị ư nhân hồ? 使, (Li Lâu hạ ) Vua sai người nhìn phu tử xem quả thật là có gì khác người không?

    (Động)
    Từ trên cao nhìn xuống, cúi xuống mà dòm.
    ◇Hậu Hán Thư : Vân xa thập trượng dư, khám lâm thành trung (Quang Vũ kỉ thượng ) Vân xa (xe có chòi cao ở trên) hơn mười trượng dòm xuống trong thành.

    (Động)
    Nhìn ra xa.
    ◇Thẩm Quát : Tiền khám đại hải (Mộng khê bút đàm ) Phía trước nhìn ra xa biển lớn.
    hám, như "điểu hám (từ cao nhìn xuống)" (gdhn)

    Nghĩa của 瞰 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (矙)
    [kàn]
    Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 17
    Hán Việt: KHÁM
    1. nhìn xuống; nhìn vọng xuống; nhìn từ trên cao xuống。从高处往下看;俯视。
    鸟瞰。
    nhìn vọng xuống.
    2. nhìn。视。

    Chữ gần giống với 瞰:

    , ,

    Dị thể chữ 瞰

    ,

    Chữ gần giống 瞰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瞰 Tự hình chữ 瞰 Tự hình chữ 瞰 Tự hình chữ 瞰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞰

    hám:điểu hám (từ cao nhìn xuống)
    瞰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瞰 Tìm thêm nội dung cho: 瞰