Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瞰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞰, chiết tự chữ HÁM, KHÁM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞰:
瞰
Pinyin: kan4, xue4;
Việt bính: ham3;
瞰 khám
Nghĩa Trung Việt của từ 瞰
(Động) Nhìn, coi.◇Mạnh Tử 孟子: Vương sử nhân khám phu tử, quả hữu dĩ dị ư nhân hồ? 王使人瞰夫子, 果有以異於人乎 (Li Lâu hạ 離婁下) Vua sai người nhìn phu tử xem quả thật là có gì khác người không?
(Động) Từ trên cao nhìn xuống, cúi xuống mà dòm.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Vân xa thập trượng dư, khám lâm thành trung 雲車十丈餘,瞰臨城中 (Quang Vũ kỉ thượng 光武紀上) Vân xa (xe có chòi cao ở trên) hơn mười trượng dòm xuống trong thành.
(Động) Nhìn ra xa.
◇Thẩm Quát 沈括: Tiền khám đại hải 前瞰大海 (Mộng khê bút đàm 夢溪筆談) Phía trước nhìn ra xa biển lớn.
hám, như "điểu hám (từ cao nhìn xuống)" (gdhn)
Nghĩa của 瞰 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (矙)
[kàn]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 17
Hán Việt: KHÁM
1. nhìn xuống; nhìn vọng xuống; nhìn từ trên cao xuống。从高处往下看;俯视。
鸟瞰。
nhìn vọng xuống.
2. nhìn。视。
[kàn]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 17
Hán Việt: KHÁM
1. nhìn xuống; nhìn vọng xuống; nhìn từ trên cao xuống。从高处往下看;俯视。
鸟瞰。
nhìn vọng xuống.
2. nhìn。视。
Dị thể chữ 瞰
矙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞰
| hám | 瞰: | điểu hám (từ cao nhìn xuống) |

Tìm hình ảnh cho: 瞰 Tìm thêm nội dung cho: 瞰
