Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 咝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咝, chiết tự chữ TI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咝:
咝
Biến thể phồn thể: 噝;
Pinyin: si1;
Việt bính: ;
咝
ti, như "ti (tiếng bay vèo vèo)" (gdhn)
Pinyin: si1;
Việt bính: ;
咝
Nghĩa Trung Việt của từ 咝
ti, như "ti (tiếng bay vèo vèo)" (gdhn)
Nghĩa của 咝 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (噝)
[sī]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: TI
象声词
chíu chíu; vèo vèo。形容炮弹、枪弹等在空中很快飞过的声音。
子弹咝咝咝地从头顶上飞过。
đạn bay qua đầu vèo vèo.
[sī]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: TI
象声词
chíu chíu; vèo vèo。形容炮弹、枪弹等在空中很快飞过的声音。
子弹咝咝咝地从头顶上飞过。
đạn bay qua đầu vèo vèo.
Chữ gần giống với 咝:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Dị thể chữ 咝
噝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咝
| ti | 咝: | ti (tiếng bay vèo vèo) |

Tìm hình ảnh cho: 咝 Tìm thêm nội dung cho: 咝
