Chữ 箚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 箚, chiết tự chữ CHÁP, CHÉP, TRÁP, TRẮP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 箚:

箚 tráp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 箚

箚

Chiết tự chữ 箚

Chiết tự chữ cháp, chép, tráp, trắp bao gồm chữ 竹 合 刀 hoặc 竹 合 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 箚 cấu thành từ 3 chữ: 竹, 合, 刀
  • 竹 trúc
  • 合 cáp, cóp, góp, gộp, hiệp, hạp, họp, hợp
  • 刀 dao, đao, đeo
  • 2. 箚 cấu thành từ 3 chữ: 竹, 合, 刂
  • 竹 trúc
  • 合 cáp, cóp, góp, gộp, hiệp, hạp, họp, hợp
  • 刂 đao, đao đứng
  • tráp [tráp]

    U+7B9A, tổng 14 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zha2, da2;
    Việt bính: ;

    箚 tráp

    Nghĩa Trung Việt của từ 箚


    § Ngày xưa dùng như tráp 劄
    .

    trắp, như "bưng trắp" (vhn)
    cháp (btcn)
    chép, như "ghi chép, chép bài" (btcn)

    Chữ gần giống với 箚:

    䈁, 䈂, 䈃, 䈄, 䈅, 䈆, 䈇, 䈈, 䈉, 䈊, 䈋, 䈌, 䈍, 劄, 箄, 箅, 箆, 箇, 箋, 箍, 箎, 箏, 箐, 箑, 箒, 箓, 箔, 箕, 算, 箘, 箙, 箚, 箛, 箜, 箝, 箠, 管, 箤, 箦, 箧, 箨, 箩, 箪, 箫, 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,

    Chữ gần giống 箚

    簠, 箻, 箬, 箭, 箮, 箯, 箱, 箲, 箳, 箴,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 箚 Tự hình chữ 箚 Tự hình chữ 箚 Tự hình chữ 箚

    箚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 箚 Tìm thêm nội dung cho: 箚