Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 抗诉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抗诉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抗诉 trong tiếng Trung hiện đại:

[kàngsù] kháng tụng。检察院对法院的判决或 裁定提出重新审理的诉讼要求。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抗

kháng:kháng cự; kháng thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诉

tố:tố cáo, tố tội, tố tụng
抗诉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抗诉 Tìm thêm nội dung cho: 抗诉